hình thức

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cách thức biểu hiện ra bên ngoài, cái vẻ bề ngoài của sự vật, hiện tượng: "Hình thức" chỉ dáng vẻ, kiểu cách, cách thức tồn tại hoặc biểu hiện có thể nhận thấy được bằng giác quan, đối lập với nội dung bên trong.
    • Phương thức tổ chức, cách thức tiến hành một hoạt động, một sự việc cụ thể: "Hình thức" còn dùng để chỉ cách thức, phương pháp, quy cách được quy định để thực hiện một việc đó.
  2. Tính từ:

    • (Thường dùng phê phán) Chỉ chú trọng đến vẻ bề ngoài, cách thức không quan tâm đến thực chất, nội dung bên trong: Mang nghĩa hình thức, chỉ làm cho lệ, đối phó.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa 1):

    • Chiếc bình hình thức rất đẹp. (Cái bình dáng vẻ bên ngoài rất đẹp.)
    • Anh ta chỉ chú ý đến hình thức bên ngoài của vấn đề. (Anh ấy chỉ chú ý đến biểu hiện bề ngoài của vấn đề.)
  • Danh từ (nghĩa 2):

    • Cuộc họp được tổ chức dưới hình thức trực tuyến. (Cuộc họp được tổ chức theo phương thức trực tuyến.)
    • Cần lựa chọn một hình thức đấu tranh phù hợp. (Cần lựa chọn một cách thức đấu tranh phù hợp.)
  • Tính từ:

    • Lời xin lỗi của anh ấy thật hình thức. (Lời xin lỗi của anh ấy thật chiếu lệ, không chân thành.)
    • Đừng làm việc một cách hình thức. (Đừng làm việc một cách đối phó, qua loa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hình thức chủ nghĩa": Chủ nghĩa hình thức, khuynh hướng chỉ chú trọng đến hình thức bên ngoài coi nhẹ nội dung thực tế.

    • Phê phán bệnh hình thức chủ nghĩa trong công tác. (Phê phán căn bệnh chỉ chú trọng hình thức trong công việc.)
  • "Hình thức hóa": Biến một cái đó thành chỉ còn hình thức, làm cho mất đi nội dung thực chất.

    • Việc kiểm tra đang bị hình thức hóa. (Việc kiểm tra đang bị biến thành một thủ tục chiếu lệ.)
Biến thể từ liên quan
  • Hình thức tính (danh từ): Tính chất hình thức.

    • Tính hình thức của buổi lễ rất quan trọng. (Tính chất về cách thức tổ chức của buổi lễ rất quan trọng.)
  • Vẻ hình thức (danh từ): Vẻ bề ngoài.

    • Đừng đánh giá con người qua vẻ hình thức. (Đừng đánh giá con người qua vẻ bề ngoài.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa 1): Vẻ ngoài, bề ngoài, dáng vẻ, kiểu cách.
  • Danh từ (nghĩa 2): Cách thức, phương thức, phương pháp, thể thức.
  • Tính từ: Chiếu lệ, qua loa, đối phó.
Từ trái nghĩa
  • Danh từ: Nội dung, bản chất, thực chất, cốt lõi.
  • Tính từ: Thực chất, chân thành, nghiêm túc.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Nội dung hình thức": Một cặp phạm trù triết học chỉ mối quan hệ giữa cái bên trong (nội dung) cách thức biểu hiện ra bên ngoài (hình thức) của sự vật.

    • Tác phẩm nghệ thuật phải sự thống nhất giữa nội dung hình thức. (Tác phẩm nghệ thuật phải sự hài hòa giữa ý tưởng bên trong cách thể hiện bên ngoài.)
  • "Hình thức đẹp": Cách thức, vẻ bề ngoài đẹp mắt.

    • Bao bì sản phẩm hình thức đẹp. (Bao bì sản phẩm kiểu dáng đẹp mắt.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

hình thức
Chiếc bình có hình thức rất đẹp.